
Dao điêu khắc là khuôn dao chuyên dụng trong ngành in ấn,dập Tape. Dao điêu khắc không thông qua quá trình ăn mòn mà được lập trình trực tiếp trên máy CNC sử dụng dao phay để loại bỏ phần thừa, sau đó được lắp đặt và cố định trên máy có độ chính xác cao để gia công tạo lưỡi dao.
Đặc điểm chính của loại dao này là độ chính xác cao và tính thông dụng. Dao có kích thước chính xác, lưỡi dao sắc bén (0.001mm) với độ cứng (52HRV), có thể gia công thiết kế loại dao hút thoát rác,phế liệu, giúp loại bỏ hoàn toàn phần phế liệu thừa một cách dễ dàng nhất . Ngoài ra, dao còn có thể được trang bị thêm đỉnh dao liền khối để giải quyết các vấn đề như vết hằn trên sản phẩm, khó tháo khuôn, kẹt liệu trong quá trình sản xuất. Lưỡi dao còn có thể được phủ lớp chống dính và tăng độ cứng để nâng cao tuổi thọ.
Loại dao này có độ sắc bén và độ bền cao, có thể cắt các vật liệu khác nhau mà bề mặt sản phẩm vẫn phẳng, không có vết hằn, không bavia, không tơ sợi, đạt được hiệu quả cắt khuôn tinh tế. Hơn nữa, dao có thể được thiết kế đa dạng để đáp ứng các yêu cầu cắt các hình dáng khác nhau trên các loại vật liệu khác nhau, giúp nó thể hiện hiệu quả nổi trội trong nhiều lĩnh vực. Để có thể gia công ra loại dao này đòi hỏi kỹ thuật chuyên môn cao và kinh nghiệm thực tế phong phú để đạt được hiệu quả gia công khuôn cắt hiệu quả nhất.




Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:
Công ty TNHH Khuôn mẫu Chính xác Hongxiang Việt Nam
| Hotline | 0968 977 009 |
| Địa chỉ | Lô G5 - Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam |
| Website |
hongxiangvietnam.com |

| Loại dao | Dao 1 phía | ||
| A:Chiều cao dao | 4T | 5T | 8T |
| B:Độ dày đế | 0.5~3.5mm | 0.5~4.5mm | 0.5~7.5mm |
| C:Lưỡi dao cao | 0.5~3.5mm | 0.5~4.5mm | 0.5~7.5mm |
| D:Đỉnh lưỡi dao | 0.001mm | 0.001mm | 0.001mm |
| E:Vách lưỡi dao | +0.01~0.1mm | +0.01~0.1mm | +0.01~0.1mm |
| F:Góc dao | 1 phía ,5°~60° | ||
| Độ bằng phẳng | +-0.01mm | +-0.01mm | +-0.01mm |
| Dao dập hằn | Có thể sản xuất | ||
| Độ cứng | 54HRC | ||
| Nếu có bất kỳ yêu cầu tiêu chuẩn nào đặc biệt xin hãy liên hệ với chúng tôi! | |||

| Loại dao | Dao 2 phía | ||
| A:Chiều cao dao | 4T | 5T | 8T |
| B:Độ dày đế | 0.5~3.5mm | 0.5~4.5mm | 0.5~7.5mm |
| C:Lưỡi dao cao | 3-3.5mm | 4-4.5mm | 1.5-4.5mm |
| D:Đỉnh lưỡi dao | 0.001mm | 0.001mm | 0.001mm |
| E:Góc dao | 10°~120° | ||
| Dung sai kích thước | +-0.005mm | +-0.005mm | +-0.005mm |